A. YÊU CẦU CÔNG NHẬN NHÃN HIỆU NỔI TIẾNG

Tài liệu và thông tin cần cung cấp

1. Giấy ủy quyền của người chủ sở hữu nhãn hiệu cho VIPATCO (Theo mẫu)

Bản sao Giấy uỷ quyền chấp nhận tại thời điểm nộp đơn, bản gốc phải được nộp trong vòng 01 tháng kể từ ngày nộp đơn);

2. 10 Mẫu nhãn hiệu (kích thước chiều lớn nhất của nhãn không nhỏ hơn 20 x 20 mm và không lớn hơn 80 x 80mm)

3. Tài liệu chứng minh sự nổi tiếng của nhãn hiệu gồm – nhưng không chỉ giới hạn nhằm làm rõ các vấn đề sau:

· Lượng người tiêu dùng liên quan đã biết đến nhãn hiệu thông qua mua bán, sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ mang nhãn hiệu hoặc thông qua quảng cáo;

· Phạm vi lãnh thổ mà sản phẩm hoặc dịch vụ mang nhãn hiệu đã được lưu hành;

· Doanh số từ việc bán sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ mang nhãn hiệu hoặc số lượng sản phẩm đã được bán ra;

· Thời gian sử dụng liên tục nhãn hiệu;

· Mức độ uy tín rộng rãi của hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu;

· Số lượng quốc gia đã và đang bảo hộ nhãn hiệu;

· Số lượng quốc gia đã và đang công nhận nhãn hiệu là nổi tiếng;

· Giá trị của nhãn hiệu được ước tính dưới hình thức chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng, góp vốn đầu tư, v.v...

B. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA CHỈ CHỦ VĂN BẰNG

Thông tin và tài liệu cần thiết

1. Giấy ủy quyền của người nộp đơn cho VIPATCO

(Bản sao Giấy uỷ quyền chấp nhận tại thời điểm nộp đơn, nhưng bản gốc Giấy uỷ quyền phải nộp trong thời hạn  01 tháng kể từ ngày nộp đơn); 

 

 

2. Tài liệu pháp lý xác nhận việc sửa đổi tên và /hoặc địa chỉ của chủ sở hữu Văn bằng. (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng);

3. Bản gốc Văn bằng bảo hộ xin sủa đổi (Sáng chế/ GPHI/ KDCN/ TKBT/ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, Giấy chứng nhận sử dụng chỉ dẫn địa lý).

C/ GIA HẠN VĂN BẰNG BẢO HỘ NHÃN HIỆU, KDCN

Tài liệu cần thiết:

1. Giấy ủy quyền của Người nộp đơn cho VIPATCO (theo mẫu) (Một giấy uỷ quyền chấp nhận cho nhiều đơn ở nhiều thời điểm nộp đơn khác nhau);

(Bản sao Giấy uỷ quyền chấp nhận tại thời điểm nộp đơn, bản gốc phải được nộp trong vòng 01 tháng kể từ ngày nộp đơn);

2. Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá hoặc KDCN.

D. LI-XĂNG, CHUYỂN NHƯỢNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

VIPATCO tư vấn và/hoặc hỗ trợ đàm phán, soạn thảo hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng li-xăng và hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu các đối tượng sở hữu trí tuệ. Hoàn tất các thủ tục pháp lý liên quan đến đăng ký các hợp đồng nêu trên tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

I/ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ/GPHI, KDCN, TKBT MẠCH TÍCH HỢP BÁN DẪN VÀ NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ

Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng (li-xăng) các đối tượng SHCN nêu trên phải bao gồm các nội dung chính sau đây:

1. Tên đầy đủ và địa chỉ của Bên giao li-xăng và Bên nhận li-xăng;

2. Thông tin chi tiết về đối tượng SHCN được chuyển giao;

3. Phạm vi li-xăng, trong đó nêu rõ:

- Dạng Hợp đồng li-xăng: độc quyền hay không độc quyền;

- Đối tượng li-xăng được xác định bằng giới hạn quyền sử dụng và giới hạn đối tượng SHCN;

- Phạm vi lãnh thổ của Hợp đồng li-xăng;

- Thời hạn Hợp đồng li-xăng (trong phạm vi thời hạn bảo hộ sáng chế/GPHI, KDCN hoặc nhãn hiệu hàng hoá tại thời điểm chuyển giao);

- Đối với hợp đồng li-xăng thứ cấp, phạm vi li-xăng phải thuộc phạm vi li-xăng của hợp đồng li-xăng độc quyền trên thứ cấp tương ứng

- Giá li-xăng;

- Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng;

- Điều kiện sửa đổi, chấm dứt và vô hiệu hợp đồng;

- Các biện pháp giải quyết khiếu nại và tranh chấp;

- Ngày và nơi ký kết hợp đồng;

- Chữ ký của các Bên hoặc của người đại diện có thẩm quyền của các Bên, kèm theo họ tên, chức vụ của người ký;

4. Đối tượng SHCN được Li-xăng phải đang trong thời hạn bảo hộ;

5. Hợp đồng li-xăng phải được đăng ký tại Cục Sở hữu công nghiệp để có hiệu lực pháp luật.

6. Các bên tham gia Hợp đồng phải ký và đóng dấu (Nếu có) vào hợp đồng. Nếu không có con dấu thì phải được cơ quan công chứng Nhà Nước chứng thực.

Tài liệu cần cung cấp cho việc đăng ký Hợp đồng li-xăng:

1. Giấy ủy quyền của Bên giao li-xăng hoặc của Bên nhận li-xăng.

(Bản sao Giấy uỷ quyền chấp nhận tại thời điểm nộp đơn, bản gốc phải được nộp trong vòng 01 tháng kể từ ngày nộp đơn);

2. Hai bản gốc Hợp đồng li-xăng hoặc hai bản sao có công chứng Hợp đồng li-xăng kèm theo các phụ lục (nếu có);

3. Bản sao có công chứng các Văn bằng xin đăng ký chuyển giao: Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền GPHI, Bằng độc quyền KDCN, Giấy chứng nhận đăng ký TKBT mạch tích hợp bán dẫn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký NHHH.
    II/ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG SÁNG CHẾ/ GPHI, KDCN, TKBT, NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ 

Hợp đồng chuyển nhượng phải bao gồm các nội dung chính sau đây:

1. Tên đầy đủ và địa chỉ của Bên chuyển nhượng và Bên nhận chuyển nhượng;

2. Thông tin chi tiết về đối tượng được chuyển nhượng;

3. Giá chuyển nhượng và phương thức thanh toán;

4. Quyền và nghĩa vụ của các bên;

5. Điều kiện sửa đổi, chấm dứt, vô hiệu hợp đồng;

6. Cách thức giải quyết khiếu nại, tranh chấp; 

7. Ngày và nơi ký kết hợp đồng;

8. Họ tên, chức vụ, chữ ký và đóng dấu (nếu có) của cả bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng.

Lưu ý :

1. Đối tượng SHCN được chuyển nhượng phải đang trong thời hạn bảo hộ;

2. Hợp đồng chuyển nhượng phải được đăng ký tại Cục sở hữu công nghiệp để có hiệu lực pháp luật;

3. Các bên tham gia Hợp đồng phải ký và đóng dấu (Nếu có) vào hợp đồng.Nếu không có con dấu thì phải được cơ quan công chứng Nhà Nước chứng thực.


Tài liệu cần cung cấp cho việc đăng ký Hợp đồng Chuyển nhượng

1. Giấy ủy quyền của Bên chuyển nhượng hoặc Bên nhận chuyển nhượng

(Bản sao Giấy uỷ quyền được chấp nhận tại thời điểm nộp đơn, bản gốc phải được nộp trong vòng 01 tháng kể từ ngày nộp đơn

2. Hai bản gốc Hợp đồng chuyển nhượng hoặc hai bản sao có công chứng Hợp đồng chuyển nhượng kèm theo các phụ lục (nếu có);

3. Bản gốc các văn bằng chuyển nhượng: Bằng độc quyền sáng chế; Bằng độc quyền GPHI; Bằng độc quyền KDCN; Giấy chứng nhận đăng ký TKBT; Giấy chứng nhận đăng ký NHHH. 

 

 

 

 

 

 

 

Go top